Ghi chú cập nhật · 0.32.0.6

Liệt kê các vật phẩm và dữ liệu được thêm/xóa/thay đổi trong phiên bản này — màu xanh lá là thêm mới, màu đỏ là xóa bỏ, màu xanh dương là thay đổi.

Lớp nhân vật (+0 / -0 / ~15) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Hệ số máu: 0.750.6
Hệ số máu: 11.5
Hệ số máu: 11.5
Hệ số máu: 10.85
Hệ số máu: 10.9
Hệ số máu: 0.50.4
Hệ số máu: 10.7
Hệ số máu: 11.1
Hệ số máu: 10.75
Hệ số máu: 0.850.8
Hệ số máu: 0.80.7
Hệ số máu: 10.95
Hệ số máu: 0.70.5
Hệ số máu: 1.31
Hệ số máu: 10.5
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Cổ vật (+8 / -11 / ~1) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
individual:Chi phí Mp: - (2% × Cấp tinh luyện)Chi phí Mp: - (1% × Cấp tinh luyện)
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Thẻ bài (+0 / -0 / ~13) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Độc nhất: —
Độc nhất: —
Độc nhất: —
Thuộc tính:Thời gian Kỹ Năng: Mảnh Băng: -50%
Thuộc tính:Loại bỏ Trạng thái: Mảnh Băng
Độc nhất: —
Độc nhất: —
Độc nhất: —
Độc nhất: —
Thuộc tính:Cấp phát Lv.1 Đạn Sương GiáCấp phát Lv.5 Đạn Sương Giá
Độc nhất: —
Thuộc tính:Sát thương lên Trạng thái: Làm Chậm: +5%Sát thương lên Trạng thái: Làm Chậm: +3%
Thuộc tính:Sát thương lên Trạng thái: Đóng Băng: +5%Sát thương lên Trạng thái: Đóng Băng: +3%
Thuộc tính:Sát thương lên Trạng thái: Choáng Váng: +5%Sát thương lên Trạng thái: Choáng Váng: +3%
Thuộc tính:Cấp phát Lv.1 Tẩm Kịch ĐộcCấp phát Lv.5 Tẩm Kịch Độc
Độc nhất: —
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Vật phẩm tiêu hao (+0 / -0 / ~1) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Chứa (ngẫu nhiên) (-10):
Tỉ lệ: 10.1
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Ngoại hình (+2 / -0 / ~0) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Thêm mới
Thêm mới
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Ngọc (+1 / -0 / ~5) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Thêm mới
Thuộc tính:Cấp phát Lv.1 Chân Nhãn
Thuộc tính:Phát hiện đơn vị vô hình.
Thuộc tính:Sát thương Trừ Tà Hắc Ám: + (2% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính:Sát thương Mặt Đất Liệt Hỏa: + (2% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính:Sát thương Mặt Đất Đóng Băng: + (2% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính:Sát thương Mặt Đất Kịch Độc: + (2% × Cấp tinh luyện)
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Phế liệu (+1 / -0 / ~0) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Thêm mới
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Bản đồ (+0 / -0 / ~18) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Độ khó: DB
Độ khó: DB
Độ khó: DB
Độ khó: DB
Độ khó: DC
Độ khó: DC
Độ khó: DC
Độ khó: DA
Độ khó: DC
Độ khó: DC
Độ khó: DA
Độ khó: DC
Độ khó: DA
Độ khó: DA
Độ khó: DC
Độ khó: DC
Độ khó: DC
Độ khó: DC
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Quái vật (+0 / -0 / ~134) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Nguyên tố: 82
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Vật phẩm tiêu hao (-1):
Vật phẩm tiêu hao (+1):
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

NPC (+1 / -0 / ~0) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Thêm mới
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Kỹ năng (+58 / -8 / ~73) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Xóa bỏ
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Sát thương: 1 (+0.2/cấp)1 (+0.3/cấp)
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng bị động:Tiếng Gầm Uy Dũng tự động phát động ShoutMightLong
Hiệu ứng bị động:Tiếng Thét Cuồng Nộ tự động phát động ShoutMightLong
Hiệu ứng bị động:Huyết Hống tự động phát động ShoutMightLong
Hiệu ứng bị động:Tiếng Gầm Khiếp Đảm tự động phát động ShoutMightLong
Hiệu ứng bị động:Vuốt Hắc Ám áp dụng Phá Giáp trong 5 giây
Hiệu ứng bị động:Vuốt Hắc Ám: Kích hoạt Đa Kích: +1
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển CrimsonFrenzy khi chí mạngÁp dụng Chảy Máu khi chí mạng
Hiệu ứng bị động:Lốc Xoáy: Kích hoạt Đa Kích: +1
Hiệu ứng bị động:Phạm vi Lốc Xoáy: +2
Hiệu ứng bị động:Giảm hồi chiêu của Xung Phong Hoang Dại đi 1 giây khi tiêu diệt
Hiệu ứng bị động:Giảm hồi chiêu của Xẻ Đất đi 1 giây khi tiêu diệt
Hiệu ứng bị động:Ban Cái Giá Bằng Máu khi tiêu diệt
Hiệu ứng bị động:Ban Lưu Chuyển khi sử dụng Xung Phong Hoang Dại
Hiệu ứng bị động:Ban Lưu Chuyển khi sử dụng Lốc Xoáy
Hiệu ứng bị động:Tầm Hành Quyết: +5
Hiệu ứng bị động:Sát thương Kỹ Năng khi Hp Thấp: Hành Quyết: +25%
Hiệu ứng bị động:Hành Quyết Lượt tích trữ: +1
Hiệu ứng bị động:Hành Quyết Lượt tích trữ (tối đa 2)
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Tường Đất
Tiêu hao: 15 (+7/cấp)50
Sát thương: 0.52.5
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng trạng thái (+1):
Hiệu ứng trạng thái (-1):
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng bị động:Mở khóa sử dụng hai vũ khí với Kiếm: 0
Hiệu ứng bị động:Mở khóa sử dụng hai vũ khí với Dao găm: 0
Hiệu ứng bị động:Mở khóa sử dụng hai vũ khí với Rìu: 0
Hiệu ứng bị động:Mở khóa sử dụng hai vũ khí với Song đao: 0
Hiệu ứng bị động:Mở khóa sử dụng hai vũ khí với Katar: 0
Hiệu ứng trạng thái (-1):
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Sát thương: +1.5/cấp+1.25/cấp
Sát thương: +0.75/cấp+0.6/cấp
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hồi chiêu: 31
Cách thi triển: KhôngMặt đất
Cách thi triển: KhôngMặt đất
Tiêu hao: 15 (+7/cấp)50
Sát thương: +0.25/cấp2.5
Loại sát thương: Tầm XaPhép thuật
Thời gian hiệu lực: 53
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng trạng thái (+2):
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Tường Đất
Thi triển trên mặt đất: —
Cách thi triển: Mặt đấtMục tiêu
Hiệu ứng trạng thái (-1):
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng bị động:Mở khóa sử dụng hai vũ khí với Súng lục: 0
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Cuồng NhiệtÁp dụng Trang Bị: Súng Lục
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Tập TrungÁp dụng Trang Bị: Súng Trường
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Bảo HộÁp dụng Trang Bị: Súng Săn
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Vững ChãiÁp dụng Trang Bị: Súng Phóng Lựu
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Vững ChãiÁp dụng Trang Bị: Gatling
Hiệu ứng bị động:Ban Kẻ Cơ Hội với Né TránhBan Kẻ Cơ Hội với Né Tránh
Hiệu ứng bị động:Phạm vi Lựu Đạn Nổ: +2
Hiệu ứng bị động:Lựu Đạn Nổ Lần trúng: +1
Hiệu ứng bị động:Lựu Đạn Đóng Băng Lượt tích trữ: +1
Hiệu ứng bị động:Lựu Đạn Kịch Độc Lượt tích trữ: +1
Hiệu ứng bị động:Sát thương Lựu Đạn Nổ: -35%Sát thương Lựu Đạn Nổ: -65%
Hiệu ứng bị động:Lựu Đạn Nổ Đạn: +3
Hiệu ứng bị động:Bán kính phân tán Lựu Đạn Nổ: +10
Hiệu ứng bị động:Khoảng cách giữa các lần Lựu Đạn Nổ: +0.2
Hiệu ứng bị động:Chi phí Mana của Lựu Đạn Nổ: +25%
Hiệu ứng bị động:Hồi chiêu Bộc Phát Hoảng Loạn: +3
Hiệu ứng bị động:Bộc Phát Hoảng Loạn áp dụng Chảy Máu trong 4 giâyBộc Phát Hoảng Loạn áp dụng Chảy Máu trong 5 giây
Hiệu ứng bị động:Chi phí Mana của Bộc Phát Hoảng Loạn: +50%
Lan tỏa: 710
Hiệu ứng trạng thái (+1):
Tiêu hao: 15 (+7/cấp)20 (+10/cấp)
Hiệu ứng bị động:Gain 1 stack of Quyết Tâm per 2% missing HpGain 1 stack of Quyết Tâm per 2.5% missing Hp
Hiệu ứng bị động:Khiêu Khích áp dụng Yếu Ớt trong 5 giâyKhiêu Khích áp dụng Yếu Ớt trong 5 giây
Hiệu ứng bị động:10% cơ hội Ban Sẵn Sàng Thi Triển với tấn công tự động25% cơ hội Ban Sẵn Sàng Thi Triển với tấn công tự động
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Kính Sương Giá khi trúng đích trên mục tiêu có Đóng Băng
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Kính Sương Giá khi Đóng Băng kết thúc
Thời gian niệm: +1/cấp+0.8/cấp
Hồi chiêu: 710
Sát thương: —+2/cấp
Thời gian hiệu lực: 5
Số đòn: —+0.5/cấp
Số lượng tồn tại: —15
Cấp tối đa: —10
Hiệu ứng bị động:Sát thương Khiên Kích: +20%
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Giáo Lý Thánh Địa khi áp dụng Thánh Địa
Hiệu ứng bị động:Thánh Địa áp dụng Giáo Lý Thánh Địa trong 1 giây
Hiệu ứng bị động:Sát thương Bóng tối: +10%
Hiệu ứng bị động:Thưởng sát thương Thánh thay vào đó tăng sát thương Bóng tối: +1
Hiệu ứng bị động:Sát thương lên Trạng thái: Chảy Máu: +0.25% + (100% × Cấp tinh luyện)
Sát thương: 2.55
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Phong Ấn Bóng Tối khi né tránhTự động thi triển Phong Ấn Bóng Tối khi né tránh
Hiệu ứng bị động:Quạt Phi Tiêu áp dụng Sẵn Sàng Thi Triển trong 4 giây
Hiệu ứng bị động:Ban Sẵn Sàng Thi Triển khi sử dụng Quạt Phi Tiêu
Hiệu ứng bị động:Cơ hội tự động phát động Lv.5 Bước Thần Tốc khi tấn công: +100%
Hiệu ứng bị động:Bước Thần Tốc: +80% sát thương chống lại mục tiêu có Đóng BăngBước Thần Tốc: +40% sát thương chống lại mục tiêu có Đóng Băng
Hiệu ứng bị động:Ban Bước Liên Hoàn khi sử dụng Bước Thần Tốc
Hiệu ứng bị động:Pháp Cầu Liệt Hỏa: +40% sát thương chống lại mục tiêu có Làm ChậmPháp Cầu Liệt Hỏa: +20% sát thương chống lại mục tiêu có Làm Chậm
Hiệu ứng bị động:None: +50, ValueStr: Xoay Chuyển Số Mệnh
Hiệu ứng bị động:Xoay Chuyển Số Mệnh Lần trúng: 0, Chance: 1Xoay Chuyển Số Mệnh Lần trúng: +5
Hiệu ứng bị động:Giải Phóng Lửa áp dụng Dấu Ấn Bóng Tối trong 0 giây
Hiệu ứng bị động:Giải Phóng Băng áp dụng Dấu Ấn Bóng Tối trong 0 giây
Hiệu ứng bị động:Giải Phóng Sấm Sét áp dụng Dấu Ấn Bóng Tối trong 0 giây
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vệt Bóng Tối với Pháp Cầu Liệt Hỏa lần trúng đích trên mục tiêu có Dấu Ấn Bóng Tối
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vệt Bóng Tối với Xoắn Ốc Trói Buộc lần trúng đích trên mục tiêu có Dấu Ấn Bóng Tối
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vệt Bóng Tối với Bước Thần Tốc lần trúng đích trên mục tiêu có Dấu Ấn Bóng Tối
Hiệu ứng bị động:Ban Kỹ Xảo Tinh Luyện khi dịch chuyển hoặc trượt lùi
Hiệu ứng bị động:Ban Kỹ Xảo Tinh Luyện khi áp dụng Ẩn Thân
Tầm: —10
Tầm: —10
Tầm: —10
Sát thương: +1/cấp+1.5/cấp
Hiệu ứng trạng thái (-1):
Tầm: —10
Thi triển trên mặt đất: —
Cách thi triển: Mặt đấtMục tiêu
Tầm: 1510
Cấp tối đa: 105
Hiệu ứng bị động:Chỉ số trang bị chia sẻ với triệu hồi: + (10% × Cấp tinh luyện)
Hiệu ứng bị động:Tất cả Chỉ số Triệu hồi: + (1 × Cấp tinh luyện)
Tầm: 15
Tầm: 15
Hiệu ứng bị động:Thần Kích áp dụng Câm Lặng trong 5 giâyThần Kích áp dụng Câm Lặng trong 3 giây
Thời gian niệm: +1/cấp+0.8/cấp
Cách thi triển: KhôngMặt đất
Tầm: —10
Hiệu ứng trạng thái (-1):
Hiệu ứng bị động:Tạo Đe Dọa: +150%Tạo Đe Dọa: +100%
Hiệu ứng bị động:Ban Cái Giá Bằng Máu khi sức khỏe thấpBan Cái Giá Bằng Máu khi sức khỏe thấp
Hiệu ứng bị động:Mp cost paid with Hp: +25
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Khiêu KhíchCấp phát Lv.5 Ném Vũ Khí
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Song Kiếm Chiêu Giá
Hiệu ứng bị động:Cấp Liên Hoàn Đâm Xuyên: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Xuyên Thấu: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Trảm Phá Không: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Ném Vũ Khí: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Thế Phản Kích: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Hồi Sinh
Hiệu ứng bị động:Cấp Ánh Sáng Thần Thánh: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp Thánh Linh Kích: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Tăng Hồi Phục
Hiệu ứng bị động:Cấp Tia Lửa: +1
Hiệu ứng bị động:Cấp Tia Băng: +1
Hiệu ứng bị động:Cấp Tia Sét: +1
Hiệu ứng bị động:Cấp Tia Đất: +1
Hiệu ứng bị động:Cấp Gai Đất: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp Cầu Lửa: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp Mảnh Băng: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp Bão Sấm Sét: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Đa Kích
Hiệu ứng bị động:Cấp Kiếm Vũ: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Độc Kích: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Cường Kích: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Trảm Lốc Xoáy: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Trảm Xoáy: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp Giẫm Đạp: +3
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.5 Ổ Bắn Tỉa
Hiệu ứng bị động:Cấp Loạt Đạn Càn Quét: +1
Hiệu ứng bị động:Cấp Mưa Tên: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp Tia Bất Ổn: +2
Hiệu ứng bị động:Cấp Ẩn Thân: +2
Thi triển trên mặt đất: —
Cách thi triển: Mặt đấtMục tiêu
Hiệu ứng trạng thái (-1):
Hiệu ứng trạng thái (~1):
Hiệu ứng bị động:Chi phí Mana của Sét Dây Chuyền: +50%
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Tia Sét với Sét Dây Chuyền lần trúng đích trên mục tiêu có Choáng Váng
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Tia Sét với Bão Táp lần trúng đích trên mục tiêu có Choáng Váng
Hiệu ứng bị động:Số Thực thể Tối đa của Trụ Lửa: +2
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Bùng Cháy khi áp dụng Thiêu Đốt
Hiệu ứng bị động:Thời gian Kỹ Năng: Tường Đất: +100%
Hiệu ứng bị động:Giảm Thời Gian Thi Triển Tối Đa: -10%Giảm Thời Gian Thi Triển Tối Đa: -5%
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn LửaÁp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn Lửa
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn NướcÁp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn Nước
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn GióÁp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn Gió
Hiệu ứng bị động:Áp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn ĐấtÁp dụng Rào Chắn Bí Thuật khi áp dụng Rào Chắn Đất
Hiệu ứng bị động:None: 0, ValueStr: Rào Chắn Bí Thuật
Hiệu ứng bị động:None: 0, ValueStr: Rào Chắn Bí Thuật
Hiệu ứng bị động:None: 0, ValueStr: Rào Chắn Bí Thuật
Hiệu ứng bị động:None: 0, ValueStr: Rào Chắn Bí Thuật
Hiệu ứng bị động:Bão Táp áp dụng Động Cơ Bão Táp trong 10 giây
Hiệu ứng bị động:Sét Dây Chuyền áp dụng Động Cơ Bão Táp trong 10 giây
Hiệu ứng bị động:30% cơ hội Tự động thi triển Bão Sấm Sét với Sét Dây Chuyền lần trúng đích
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vật Dẫn Hỏa khi sử dụng Quá Tải Lửa
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vật Dẫn Thủy khi sử dụng Quá Tải Băng
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vật Dẫn Phong khi sử dụng Quá Tải Gió
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Vật Dẫn Thổ khi sử dụng Quá Tải Đất
Hiệu ứng bị động:Cấp phát Lv.1 Nguyên Tố Sư
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Thay đổi bản dịch

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
descriptions.de: Zerrissene Schlachtseiten lehren jeden Ruf, den Mut weiterzutragen.
descriptions.en: Torn battle pages teach every shout to carry courage farther.
descriptions.es: Páginas de batalla rasgadas enseñan a cada grito a llevar el valor más lejos.
descriptions.fil: Ang mga putol na pahina ng labanan ay nagtuturo sa bawat sigaw na magdala ng lakas ng loob nang mas malayo.
descriptions.fr: Des pages de bataille déchirées apprennent à chaque cri à porter le courage plus loin.
descriptions.id: Halaman pertempuran yang robek mengajarkan setiap jeritan untuk membawa keberanian lebih jauh.
descriptions.it: Pagine di battaglia strappate insegnano a ogni grido a portare il coraggio più lontano.
descriptions.ja: 破れた戦闘ページが、あらゆる叫びをより遠くに勇気を運ぶよう教えます。
descriptions.ko: 찢긴 전투 페이지들이 모든 외침이 더 멀리 용기를 전달하도록 가르칩니다.
descriptions.pl: Rozdarte strony bitwy uczą każdy krzyk, aby nieśli odwagę dalej.
descriptions.pt: Páginas esfarrapadas ensinam cada grito a levar a coragem ainda mais longe.
descriptions.ru: Разорванные боевые страницы учат каждый крик нести отвагу дальше.
descriptions.th: หน้ากระดาษการศึกขาดวิ่นสอนให้ทุกเสียงคำรามส่งความกล้าไปได้ไกลกว่าเดิม
descriptions.tr: Yırtılmış savaş sayfaları her haykırışı cesareti daha ileri taşımayı öğretir.
descriptions.vi: Các trang chiến đấu bị xé dạy cho mỗi tiếng hét mang sự can đảm xa hơn.
descriptions.zh: 撕裂的战斗书页教会每一声呐喊将勇气传得更远。
descriptions.zhtw: 撕裂的戰鬥書頁教會每一聲吶喊將勇氣傳得更遠。
names.en: War CryRend
descriptions.de: Blutrote Tinte peitscht über die Seite, gierig nach dem nächsten kritischen Treffer.
descriptions.en: Blood-red ink thrashes across the page, hungry for the next critical strike.
descriptions.es: Tinta roja como la sangre se agita sobre la página, hambrienta del próximo golpe crítico.
descriptions.fil: Ang dugo-pulang tinta ay nag-aalimpuyo sa pahina, gutom para sa susunod na kritikal na hit.
descriptions.fr: Une encre rouge sang se débat sur la page, affamée de la prochaine frappe critique.
descriptions.id: Tinta merah darah bergejolak di halaman, lapar untuk serangan kritis berikutnya.
descriptions.it: Inchiostro rosso sangue si agita sulla pagina, affamato del prossimo colpo critico.
descriptions.ja: 血のように赤いインクがページを荒れ狂い、次のクリティカルストライクを渇望します。
descriptions.ko: 피의 붉은 잉크가 페이지 위를 휘젓고 있으며 다음 치명타를 갈구합니다.
descriptions.pl: Krwistoczerwony atrament szaleje na stronie, głodny następnego krytycznego trafienia.
descriptions.pt: Tinta vermelho-sangue agita-se pela página, sedenta pelo próximo golpe crítico.
descriptions.ru: Кроваво-красные чернила бушуют по странице, голодные до следующего критического удара.
descriptions.th: หมึกสีแดงเลือดดิ้นพล่านทั่วหน้ากระดาษ กระหายการโจมตีคริติคอลครั้งถัดไป
descriptions.tr: Kan kırmızısı mürekkep sayfa boyunca çıldırıyor, bir sonraki kritik vuruş için aç.
descriptions.vi: Mực đỏ máu dạt dào trên trang, đói ngóng tới cú chí mạng tiếp theo.
descriptions.zh: 血红墨迹在书页上狂乱翻腾,渴求下一次暴击。
descriptions.zhtw: 血紅墨跡在書頁上狂亂翻騰,渴求下一次暴擊。
names.en: Crimson FrenzyBloodstorm
names.en: Grenadier's CodexFirecracker
descriptions.de: Eine schwarz gebundene Seite lehrt Schatten, geschwächte Ziele ohne Zeremonie zu erledigen.
descriptions.en: A black-bound page teaches shadows to finish weakened targets without ceremony.
descriptions.es: Una página encuadernada en negro enseña a las sombras a rematar objetivos debilitados sin ceremonia.
descriptions.fil: Ang isang itim na nakabalot na pahina ay nagtuturo sa mga anino upang tapusin ang mga mapahina na target nang walang seremonyo.
descriptions.fr: Une page reliée de noir enseigne aux ombres à achever sans cérémonie les cibles affaiblies.
descriptions.id: Halaman terikat hitam mengajar bayangan menyelesaikan target yang melemah tanpa upacara.
descriptions.it: Una pagina rilegata in nero insegna alle ombre a finire i bersagli indeboliti senza cerimonie.
descriptions.ja: 黒く縛られたページは、影が弱体化した対象を儀式なく終わらせるように教える。
descriptions.ko: 검은색으로 묶인 페이지는 그림자가 약화된 목표물을 의식 없이 끝내도록 가르칩니다.
descriptions.pl: Czarnie oprawiona strona uczy cienie, jak kończyć osłabione cele bez ceremonii.
descriptions.pt: Uma página encadernada em negro ensina as sombras a finalizar alvos enfraquecidos sem cerimônia.
descriptions.ru: Черно-переплетенная страница учит тени доканчивать ослабленные цели без церемоний.
descriptions.th: หน้ากระดาษปกดำสอนเงาให้ปิดฉากเป้าหมายที่อ่อนแรงโดยไม่ต้องมีพิธีรีตอง
descriptions.tr: Siyah-bağlı bir sayfa, gölgeleri zayıflatılmış hedefleri tören olmaksızın bitirmeyi öğretir.
descriptions.vi: Một trang bìa đen dạy bóng tối hoàn thành các mục tiêu yếu mà không có nghi lễ.
descriptions.zh: 黑封书页教暗影毫不拖泥带水地终结虚弱目标。
descriptions.zhtw: 黑封書頁教暗影毫不拖泥帶水地終結虛弱目標。
names.en: Silent ExecutionMirror Image
descriptions.de: Drei elementare Siegel hinterlassen ein einziges Schattenmal und binden das Schicksal an das Ziel.
descriptions.en: Three elemental seals leave one shadowed mark, binding fate to the target.
descriptions.es: Tres sellos elementales dejan una sola marca ensombrecida y atan el destino al objetivo.
descriptions.fil: Tatlong elemental na seals ay nag-iiwan ng isang nakabakas na marka, na nagbubuklod ng kapalaran sa target.
descriptions.fr: Trois sceaux élémentaires laissent une unique marque d’ombre, liant le destin à la cible.
descriptions.id: Tiga segel elemental meninggalkan satu tanda bayangan, mengikat takdir pada target.
descriptions.it: Tre sigilli elementali lasciano un unico marchio d'ombra, legando il destino al bersaglio.
descriptions.ja: 三つの属性封印が一つの影の烙印を残し、対象の運命を束縛する。
descriptions.ko: 세 개의 원소 인장이 하나의 그림자 표식을 남기며 대상의 운명을 속박한다.
descriptions.pl: Trzy pieczęcie żywiołów pozostawiają jeden zacieniony znak, wiążąc los z celem.
descriptions.pt: Três selos elementais deixam uma marca sombria, vinculando o destino ao alvo.
descriptions.ru: Три элементальные печати оставляют одну тенистую метку, связывая судьбу с целью.
descriptions.th: ตราธาตุสามตราทิ้งรอยเงาหนึ่งรอย ผูกชะตาเข้ากับเป้าหมาย
descriptions.tr: Üç elemental mühür bir gölgeli iz bırakarak, kaderi hedefe bağlar.
descriptions.vi: Ba dấu yếu tố để lại một dấu hiểu bóng mờ, buộc số phận vào mục tiêu.
descriptions.zh: 三枚元素封印留下一道暗影标记,将命运系于目标。
descriptions.zhtw: 三枚元素封印留下一道暗影標記,將命運繫於目標。
names.en: Sealed FateTools of the Trade
descriptions.de: Präzise Striche belohnen jedes Verschwinden und Blinzeln mit schärferer Tötungsdisziplin.
descriptions.en: Precise strokes reward every vanish and blink with sharper killing discipline.
descriptions.es: Trazos precisos recompensan cada desaparición y desplazamiento con una disciplina asesina más afilada.
descriptions.fil: Ang mga tumpak na stroke ay gantimpala sa bawat paglalaho at kislap na may mas matalas na killing discipline.
descriptions.fr: Des traits précis récompensent chaque disparition et chaque téléportation par une discipline meurtrière plus acérée.
descriptions.id: Pukulan presisi menghargai setiap lenyapan dan berkelip dengan disiplin pembunuhan yang lebih tajam.
descriptions.it: Tratti precisi ricompensano ogni sparizione e scatto istantaneo con una disciplina letale più affilata.
descriptions.ja: 精密な描き手は、すべての消失と瞬間移動をより鋭い殺傷の規律で報いる。
descriptions.ko: 정밀한 필치가 모든 소멸과 순간이동을 더욱 날카로운 살인의 규율로 보상한다.
descriptions.pl: Precyzyjne uderzenia nagradzają każde znikięcie i błysk bardziej ostrą dyscypliną zabójczą.
descriptions.pt: Traços precisos recompensam cada desaparecimento e teleporte com uma disciplina letal mais afiada.
descriptions.ru: Точные движения награждают каждое исчезновение и мерцание более острой боевой дисциплиной.
descriptions.th: ลายเส้นแม่นยำตอบแทนทุกการหายตัวและพริบตา ด้วยวินัยการสังหารที่เฉียบคมขึ้น
descriptions.tr: Hassas darbeler her kayboluşu ve yanıp sönüşü daha keskin ölüm disiplini ile ödüllendirir.
descriptions.vi: Những cú đánh chính xác thưởng cho mỗi biến mất và nhấp nháy với kỷ luật giết chóc sắc hơn.
descriptions.zh: 精准笔划让每次消失与闪现都换来更凌厉的杀戮技法。
descriptions.zhtw: 精準筆劃讓每次消失與閃現都換來更凌厲的殺戮技法。
names.en: Honed TechniqueChain Step
descriptions.de: Geisterhafte Seiten entfesseln vollkommenes Timing genau dann, wenn die Tarnung entgleitet.
descriptions.en: Ghostly pages release perfect timing just as concealment slips away.
descriptions.es: Páginas fantasmales liberan una sincronización perfecta justo cuando el ocultamiento comienza a desvanecerse.
descriptions.fil: Ang mga ghostly pages ay naglalabas ng perpektong timing sa sandaling ang concealment ay nawala.
descriptions.fr: Des pages fantomatiques libèrent un timing parfait au moment même où la dissimulation s’efface.
descriptions.id: Halaman hantu melepaskan waktu sempurna tepat saat penyembunyian hilang.
descriptions.it: Pagine spettrali liberano un tempismo perfetto proprio mentre l'occultamento svanisce.
descriptions.ja: 幽霊のようなページが隠蔽がすべるのと同時に完璧なタイミングを放出する。
descriptions.ko: 유령 같은 페이지가 은폐가 사라지는 순간 완벽한 타이밍을 발동한다.
descriptions.pl: Duchowe strony uwalniają idealny moment tuż gdy ukrycie się rozmywa.
descriptions.pt: Páginas fantasmagóricas liberam o momento perfeito assim que o ocultamento se desfaz.
descriptions.ru: Призрачные страницы раскрывают идеальный момент, когда скрытность исчезает.
descriptions.th: หน้ากระดาษวิญญาณปลดปล่อยจังหวะสมบูรณ์แบบ ในขณะที่การซ่อนเร้นกำลังเลือนหาย
descriptions.tr: Hayalet sayfalar, gizlilik kaybolurken tam zamanında yayılır.
descriptions.vi: Những trang ma giải phóng thời gian hoàn hảo khi che giấu biến mất.
descriptions.zh: 幽灵般的书页在隐匿即将消退之际释放完美时机。
descriptions.zhtw: 幽靈般的書頁在隱匿即將消退之際釋放完美時機。
names.en: Phantom ManuscriptBlitz Release
names.en: Sealed FateHoned Technique
descriptions.de: Überladene Notizen lassen Blitze sich erneut in plötzlichen Blitzschlägen entladen.
descriptions.en: Overcharged notes let lightning spend itself again through sudden thunderbolts.
descriptions.es: Notas sobrecargadas permiten que el relámpago vuelva a descargarse mediante rayos repentinos.
descriptions.fil: Ang sobrang siyang mga nota ay nagbibigay-daan sa kidlat na maglabas ng sarili nito muli sa pamamagitan ng biglang pagsabog.
descriptions.fr: Des notes surchargées permettent à la foudre de se déchaîner de nouveau sous forme d’éclairs soudains.
descriptions.id: Nada yang kelebihan muatan memungkinkan petir mengalirkan dirinya lagi melalui sambaran mendadak.
descriptions.it: Note sovraccariche permettono al fulmine di scaricarsi ancora attraverso fulmini improvvisi.
descriptions.ja: 過充電されたノートは、突然の落雷を通じて稲妻が再び放出されるようにする。
descriptions.ko: 과충전된 음표는 번개가 갑작스러운 낙뢰를 통해 다시 방출되도록 한다.
descriptions.pl: Przeładowane nuty pozwalają błyskawicy rozładować się ponownie poprzez nagłe wyładowania.
descriptions.pt: Notas sobrecarregadas permitem que o relâmpago se descarregue novamente por meio de raios súbitos.
descriptions.ru: Перегруженные ноты позволяют молнии разрядиться снова через внезапные удары молнии.
descriptions.th: บันทึกอัดพลังเกินขีดจำกัดทำให้สายฟ้าปลดปล่อยตัวเองอีกครั้งผ่านอสนีบาตฉับพลัน
descriptions.tr: Aşırı yüklü notalar yıldırımın ani çarpışlarla kendini tekrar boşaltmasını sağlar.
descriptions.vi: Các nốt quá tải cho phép sét tự xả lại thông qua những tia chớp đột ngột.
descriptions.zh: 过载笔记让闪电通过突如其来的雷击再次释放自身力量。
descriptions.zhtw: 過載筆記讓閃電透過突如其來的雷擊再次釋放自身力量。
names.en: Voltaic OverdrawWildfire
descriptions.de: Tempest und Chain Lightning bauen Tempest Engine auf, wodurch ihre Stärke und MP-Kosten steigen. Chain Lightning löst außerdem Thunder Storm aus.
descriptions.en: Tempest and Chain Lightning build Tempest Engine, increasing their power and MP cost. Chain Lightning also triggers Thunder Storm.
descriptions.es: Tempest y Chain Lightning acumulan Tempest Engine, aumentando su poder y coste de MP. Chain Lightning también activa Thunder Storm.
descriptions.fil: Ang Tempest at Chain Lightning ay bumubuo ng Tempest Engine, na tumataas ang kanilang kapangyarihan.
descriptions.fr: Tempest et Chain Lightning accumulent Tempest Engine, ce qui augmente leur puissance et leur coût en MP. Chain Lightning déclenche également Thunder Storm.
descriptions.id: Tempest dan Chain Lightning membangun Tempest Engine, meningkatkan kekuatannya.
descriptions.it: Tempest e Chain Lightning alimentano Tempest Engine, aumentandone la potenza e il costo in MP. Chain Lightning attiva inoltre Thunder Storm.
descriptions.ja: TempestとChain Lightningはストームエンジンを構築し、その力を増加させる。
descriptions.ko: Tempest와 Chain Lightning은 Tempest Engine을 구축하여 그들의 힘을 증가시킨다.
descriptions.pl: Burza i Chain Lightning budują Tempest Engine, zwiększając ich moc.
descriptions.pt: Tempest e Chain Lightning acumulam Tempest Engine, aumentando seu poder e custo de MP. Chain Lightning também ativa Thunder Storm.
descriptions.ru: Буря и Chain Lightning строят Tempest Engine, увеличивая их силу.
descriptions.th: Tempest และ Chain Lightning สะสม Tempest Engine ทำให้พลังและค่า MP ที่ใช้เพิ่มขึ้น และ Chain Lightning ยังเรียกใช้ Thunder Storm ด้วย
descriptions.tr: Tempest ve Chain Lightning Tempest Engine'i inşa eder, gücünü artırır.
descriptions.vi: Tempest và Chain Lightning xây dựng Tempest Engine, tăng sức mạnh của chúng.
descriptions.zh: Tempest 与 Chain Lightning 会累积 Tempest Engine,提高其威力与 MP 消耗。Chain Lightning 还会触发 Thunder Storm。
descriptions.zhtw: Tempest 與 Chain Lightning 會累積 Tempest Engine,提高其威力與 MP 消耗。Chain Lightning 還會觸發 Thunder Storm。
names.en: Tempest EngineConduit
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Trạng thái (+15 / -1 / ~39) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Xóa bỏ
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Thêm mới
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Giảm íchTăng ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Số lớp tối đa: —25
Hiệu ứng bị động:Def: -25%Def: -1%
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Rút Hp: + (5 × Cấp tinh luyện)
Hiệu ứng bị động:Hút Máu: + (1% × Cấp tinh luyện)
Hiệu ứng bị động:Giới hạn hồi phục hút máu: + (5 × Cấp tinh luyện)
Hiệu ứng bị động:Rút Hp: +10
Hiệu ứng bị động:Hút Máu: +5%
Hiệu ứng bị động:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Hiệu ứng bị động:Thần Kích tiêu thụ Lời Thề Kẻ Tử Đạo
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Mdef: -25%
Hiệu ứng bị động:Mdef Cố định: -10
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Nổ Thiêng Liêng
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Nổ Thiêng Liêng khi khiên bị phá vỡ
Hiệu ứng bị động:Sát thương nhận từ Kinh Cầu Thịnh Nộ: +20%
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Tổng Tốc độ Di chuyển: -50%Tổng Tốc độ Di chuyển: -25%
Hiệu ứng bị động:Tạo Đe Dọa: + (50% × Cấp tinh luyện)
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Tất cả Kháng lực (trừ Trung tính): + (2% × Cấp tinh luyện)
Loại: Giảm íchTăng ích
Hiệu ứng bị động:Xuyên Def: +5%
Hiệu ứng bị động:Atk: +15%Atk: +10%
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Số lớp tối đa: —25
Hiệu ứng bị động:Mdef: -25%Mdef: -1%
Hiệu ứng bị động:Dex: +10Dex: +15
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Giảm íchTăng ích
Hiệu ứng trạng thái (+1):
Hiệu ứng bị động:Atk: +0.5%
Hiệu ứng bị động:Ban Nộ Hỏa trong 5, cho mỗi 500 sinh lực đã mất
Hiệu ứng bị động:Miễn dịch với Ẩn Thân
Hiệu ứng bị động:Không thể tàng hình: +1
Hiệu ứng bị động:Sát thương từ Mặt đất: -50%
Hiệu ứng bị động:Sát thương nhận khi không phải mục tiêu chính của đòn tấn công (giảm tối đa -50%)
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Tự động thi triển Triệu Hồi Cốt Tộc khi tiêu diệt
Hiệu ứng bị động:Cơ hội tự động phát động Lv.1 Triệu Hồi Cốt Tộc khi tiêu diệt: + (1% × Cấp tinh luyện)
Hiệu ứng bị động:Cơ hội tự động phát động Lv.1 Triệu Hồi Pháp Sư Xương khi tiêu diệt: + (1% × Cấp tinh luyện)
Loại: Tăng íchGiảm ích
Hiệu ứng bị động:Def: -25%
Hiệu ứng bị động:Def Cố định: -10
Loại: Tăng íchGiảm ích
Số lớp tối đa: 510
Hiệu ứng bị động:Sát thương Sét Dây Chuyền: +10%Sát thương Sét Dây Chuyền: +3%
Hiệu ứng bị động:Sát thương Bão Táp: +10%Sát thương Bão Táp: +3%
Hiệu ứng bị động:Chi phí Mana của Sét Dây Chuyền: +30%Chi phí Mana của Sét Dây Chuyền: +10%
Hiệu ứng bị động:Chi phí Mana của Bão Táp: +30%Chi phí Mana của Bão Táp: +10%
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Giảm íchTăng ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Loại: Tăng íchGiảm ích
Cấp tối đa: —5
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Cây kỹ năng (+0 / -0 / ~1) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Tổng điểm kỹ năng: 7267
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Trang bị (+0 / -0 / ~23) #

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
Thuộc tính phụ:Cuồng Bạo có thể duy trì cùng các chế độ khác
Thuộc tính phụ:Phục hồi Trị Liệu: -50%
Thuộc tính phụ:Đỡ đòn: +10%
Thuộc tính phụ:Matk mỗi Str: +1
Thuộc tính phụ:Atk: + (3% × Cấp tinh luyện)Atk: + (2% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Chance to apply Loạng Choạng for 5 giây when attacking: +1%Chance to apply Loạng Choạng for 5 giây when attacking: + (1% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép Bóng TốiCấp phát Lv.5 Phù Phép Bóng Tối
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép Thần ThánhCấp phát Lv.5 Phù Phép Thần Thánh
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Đạn Sương GiáCấp phát Lv.5 Đạn Sương Giá
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Tẩm ĐộcCấp phát Lv.5 Tẩm Độc
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép Thần ThánhCấp phát Lv.5 Phù Phép Thần Thánh
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép Bóng TốiCấp phát Lv.5 Phù Phép Bóng Tối
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép Bất TửCấp phát Lv.5 Phù Phép Bất Tử
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép LửaCấp phát Lv.5 Phù Phép Lửa
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép NướcCấp phát Lv.5 Phù Phép Nước
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép GióCấp phát Lv.5 Phù Phép Gió
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Phù Phép ĐấtCấp phát Lv.5 Phù Phép Đất
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Đạn Sương GiáCấp phát Lv.5 Đạn Sương Giá
Nguyên tố: Trung tínhNước
Thuộc tính chính:Atk: +25 + (2.5 × Cấp tinh luyện)Atk: +20 + (2 × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính chính:Matk: +25 + (2.5 × Cấp tinh luyện)Matk: +40 + (4 × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Sát thương Crit: +10%
Thuộc tính phụ:Cơ hội tự động phát động Lv.2 Mảnh Băng khi tấn công: + (1% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Phạm vi Mảnh Băng: +1
Thuộc tính phụ:Loại bỏ Trạng thái: Mảnh Băng
Thuộc tính phụ:Matk mỗi Str: +1
Thuộc tính phụ:Chance to apply Bỏng Lạnh for 5 giây when attacking: + (10% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Trảm Lốc Xoáy tự động phát động Tia Băng khi trúng đích: +1
Thuộc tính phụ:Giẫm Đạp tự động phát động Mặt Đất Đóng Băng
Ô: 32
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:HP Tối đa hồi mỗi giây: +1%
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Cự Khẩu Đỏ RựcCấp phát Lv.5 Cự Khẩu Đỏ Rực
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Thuộc tính phụ:Giới hạn hồi phục hút máu: +25
Nguyên tố: Trung tínhGió
Thuộc tính phụ:Xuyên Def: +15%
Thuộc tính phụ:Matk mỗi Str: +1
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Tẩm Kịch ĐộcCấp phát Lv.5 Tẩm Kịch Độc
Thuộc tính phụ:Def: - (5% × Cấp tinh luyện)Def: - (3% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Mdef: - (5% × Cấp tinh luyện)Mdef: - (3% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Tốc độ Thi Triển: + (1% × Cấp tinh luyện)
Thuộc tính phụ:Cấp phát Lv.1 Tẩm Kịch ĐộcCấp phát Lv.5 Tẩm Kịch Độc
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Ma đạo thư (+36 / -0 / ~0) #

Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.

Thay đổi bản dịch

Mục0.31.1 → 0.32.0.6
descriptions.de: Zerrissene Schlachtseiten lehren jeden Ruf, den Mut weiterzutragen.
descriptions.en: Torn battle pages teach every shout to carry courage farther.
descriptions.es: Páginas de batalla rasgadas enseñan a cada grito a llevar el valor más lejos.
descriptions.fil: Ang mga pahinang saksakan ay nagtuturo sa bawat sigaw na dalhin ang tapang nang mas malayo.
descriptions.fr: Des pages de bataille déchirées apprennent à chaque cri à porter le courage plus loin.
descriptions.id: Halaman pertempuran yang terkoyak mengajarkan setiap jeritan membawa keberanian lebih jauh.
descriptions.it: Pagine di battaglia strappate insegnano a ogni grido a portare il coraggio più lontano.
descriptions.ja: 破られた戦闘ページが、すべての叫びが勇気をさらに遠くまで運ぶことを教える。
descriptions.ko: 찢어진 전투 페이지가 모든 외침이 용기를 더 멀리 전달하도록 가르친다.
descriptions.pl: Rozdarowane strony bitwy uczą każdy wrzask nosić odwagę dalej.
descriptions.pt: Páginas esfarrapadas ensinam cada grito a levar a coragem ainda mais longe.
descriptions.ru: Разорванные боевые страницы учат каждый клич переносить отвагу дальше.
descriptions.th: หน้ากระดาษการศึกขาดวิ่นสอนให้ทุกเสียงคำรามส่งความกล้าไปได้ไกลกว่าเดิม
descriptions.tr: Yırtılmış savaş sayfaları her bağırışı cesaret daha ileri taşımayı öğretir.
descriptions.vi: Các trang chiến đấu bị rách dạy mỗi tiếng hét mang lòng dũng cảm xa hơn.
descriptions.zh: 撕裂的战斗书页教会每一声呐喊将勇气传得更远。
descriptions.zhtw: 撕裂的戰鬥書頁教會每一聲吶喊將勇氣傳得更遠。
names.en: War CryRend
descriptions.de: Blutrote Tinte peitscht über die Seite, gierig nach dem nächsten kritischen Treffer.
descriptions.en: Blood-red ink thrashes across the page, hungry for the next critical strike.
descriptions.es: Tinta roja como la sangre se agita sobre la página, hambrienta del próximo golpe crítico.
descriptions.fil: Ang dugo-pulang tinta ay nagsasalayang lumipad sa pahina, naguhang sa susunod na kritikal na sakay.
descriptions.fr: Une encre rouge sang se débat sur la page, affamée de la prochaine frappe critique.
descriptions.id: Tinta merah darah menggeliat di halaman, lapar untuk serangan kritis berikutnya.
descriptions.it: Inchiostro rosso sangue si agita sulla pagina, affamato del prossimo colpo critico.
descriptions.ja: 血のような赤いインクがページを荒れ狂い、次の会心の一撃を求める。
descriptions.ko: 피 빨간 잉크가 페이지를 휩쓸며 다음 결정타를 갈망한다.
descriptions.pl: Tusz krwisto-czerwony szaleńczo się wije po stronie, głodny następnego krytycznego ciosu.
descriptions.pt: Tinta vermelho-sangue agita-se pela página, sedenta pelo próximo golpe crítico.
descriptions.ru: Кровавая краска вихрями скачет по странице, жаждущая следующего критического удара.
descriptions.th: หมึกสีแดงเลือดดิ้นพล่านทั่วหน้ากระดาษ กระหายการโจมตีคริติคอลครั้งถัดไป
descriptions.tr: Kan kırmızısı mürekkep sayfa boyunca açlıkla hareket eder, sonraki kritik darbeyi istiyor.
descriptions.vi: Mực đỏ máu quằn quại trên trang, khao khát cú đánh chí mạng tiếp theo.
descriptions.zh: 血红墨迹在书页上狂乱翻腾,渴求下一次暴击。
descriptions.zhtw: 血紅墨跡在書頁上狂亂翻騰,渴求下一次暴擊。
names.en: Crimson FrenzyBloodstorm
names.en: Grenadier's CodexFirecracker
descriptions.de: Eine schwarz gebundene Seite lehrt Schatten, geschwächte Ziele ohne Zeremonie zu erledigen.
descriptions.en: A black-bound page teaches shadows to finish weakened targets without ceremony.
descriptions.es: Una página encuadernada en negro enseña a las sombras a rematar objetivos debilitados sin ceremonia.
descriptions.fil: Isang itim na nakabalot na pahina ay nagtuturo sa mga anino upang tapusin ang mga weakened na target nang walang seremonya.
descriptions.fr: Une page reliée de noir enseigne aux ombres à achever sans cérémonie les cibles affaiblies.
descriptions.id: Sebuah halaman terikat hitam mengajarkan bayangan untuk menyelesaikan target yang lemah tanpa upacara.
descriptions.it: Una pagina rilegata in nero insegna alle ombre a finire i bersagli indeboliti senza cerimonie.
descriptions.ja: 黒く綴じられたページは、影に弱体化した目標を儀式なしに仕留めるよう教える。
descriptions.ko: 검은 띠로 묶인 페이지는 그림자에게 약화된 목표를 격식 없이 끝내도록 가르친다.
descriptions.pl: Czarno oprawiona strona uczy cienie, aby dokończyć osłabione cele bez ceremonii.
descriptions.pt: Uma página encadernada em negro ensina as sombras a finalizar alvos enfraquecidos sem cerimônia.
descriptions.ru: Чёрно переплётённая страница учит тени доканчивать ослабленные цели без церемоний.
descriptions.th: หน้ากระดาษปกดำสอนเงาให้ปิดฉากเป้าหมายที่อ่อนแรงโดยไม่ต้องมีพิธีรีตอง
descriptions.tr: Siyah ciltli bir sayfa gölgeleri zayıflatılmış hedefleri törenisiz bitirmeyi öğretir.
descriptions.vi: Một trang sách buộc đen dạy những bóng tối kết thúc các mục tiêu yếu mà không cần nghi thức.
descriptions.zh: 黑封书页教暗影毫不拖泥带水地终结虚弱目标。
descriptions.zhtw: 黑封書頁教暗影毫不拖泥帶水地終結虛弱目標。
descriptions.de: Drei elementare Siegel hinterlassen ein einziges Schattenmal und binden das Schicksal an das Ziel.
descriptions.en: Three elemental seals leave one shadowed mark, binding fate to the target.
descriptions.es: Tres sellos elementales dejan una sola marca ensombrecida y atan el destino al objetivo.
descriptions.fil: Ang tatlong elemental na sela ay nag-iiwan ng isang madilim na marka, na nag-uugnay ng tadhana sa target.
descriptions.fr: Trois sceaux élémentaires laissent une unique marque d’ombre, liant le destin à la cible.
descriptions.id: Tiga segel elemental meninggalkan satu tanda yang dibayangi, mengikat takdir ke target.
descriptions.it: Tre sigilli elementali lasciano un unico marchio d'ombra, legando il destino al bersaglio.
descriptions.ja: 3つの元素の封印は1つの影のしるしを残し、運命をターゲットに結びつける。
descriptions.ko: 세 가지 원소 봉인은 하나의 그림자 표시를 남기며 운명을 목표에 묶는다.
descriptions.pl: Trzy pieczęcie żywiołów pozostawiają jeden zacieniony znak, wiążąc los do celu.
descriptions.pt: Três selos elementais deixam uma marca sombria, vinculando o destino ao alvo.
descriptions.ru: Три стихийные печати оставляют одну тёмную отметку, привязывая судьбу к цели.
descriptions.th: ตราธาตุสามตราทิ้งรอยเงาหนึ่งรอย ผูกชะตาเข้ากับเป้าหมาย
descriptions.tr: Üç elemental mühür bir gölgeli işaret bırakır, kaderi hedefe bağlar.
descriptions.vi: Ba cái dấu nguyên tố để lại một dấu hiệu được bóng che, buộc vận mệnh vào mục tiêu.
descriptions.zh: 三枚元素封印留下一道暗影标记,将命运系于目标。
descriptions.zhtw: 三枚元素封印留下一道暗影標記,將命運繫於目標。
descriptions.de: Präzise Striche belohnen jedes Verschwinden und Blinzeln mit schärferer Tötungsdisziplin.
descriptions.en: Precise strokes reward every vanish and blink with sharper killing discipline.
descriptions.es: Trazos precisos recompensan cada desaparición y desplazamiento con una disciplina asesina más afilada.
descriptions.fil: Ang tumpak na mga stroke ay gantimpala sa bawat pagkawala at pag-kindat gamit ang mas matalas na disiplina sa pagkill.
descriptions.fr: Des traits précis récompensent chaque disparition et chaque téléportation par une discipline meurtrière plus acérée.
descriptions.id: Goresan yang tepat memberi hadiah kepada setiap hilang dan kedip dengan disiplin pembunuhan yang lebih tajam.
descriptions.it: Tratti precisi ricompensano ogni sparizione e scatto istantaneo con una disciplina letale più affilata.
descriptions.ja: 正確な筆致は、すべての消失とまばたきに、より鋭い殺傷規律で報いる。
descriptions.ko: 정확한 필치는 모든 사라짐과 깜빡임에 더 날카로운 살상 규율로 보상한다.
descriptions.pl: Precyzyjne pociągnięcia nagradzają każde znikanie i mruganie ostrzejszą dyscypliną zabijania.
descriptions.pt: Traços precisos recompensam cada desaparecimento e teleporte com uma disciplina letal mais afiada.
descriptions.ru: Точные штрихи награждают каждое исчезновение и моргание более острой убийственной дисциплиной.
descriptions.th: ลายเส้นแม่นยำตอบแทนทุกการหายตัวและพริบตา ด้วยวินัยการสังหารที่เฉียบคมขึ้น
descriptions.tr: Hassas vuruşlar her kayboluşu ve göz kırpılmasını keskinleştirilmiş öldürme disipliniyle ödüllendirir.
descriptions.vi: Những cú vuốt chính xác thưởng cho mỗi sự biến mất và nhấp mắt bằng kỷ luật giết chóc sắc hơn.
descriptions.zh: 精准笔划让每次消失与闪现都换来更凌厉的杀戮技法。
descriptions.zhtw: 精準筆劃讓每次消失與閃現都換來更凌厲的殺戮技法。
descriptions.de: Geisterhafte Seiten entfesseln vollkommenes Timing genau dann, wenn die Tarnung entgleitet.
descriptions.en: Ghostly pages release perfect timing just as concealment slips away.
descriptions.es: Páginas fantasmales liberan una sincronización perfecta justo cuando el ocultamiento comienza a desvanecerse.
descriptions.fil: Ang mga hayanghal na pahina ay naglalabas ng perpektong timing kapag nawala na ang pagtatago.
descriptions.fr: Des pages fantomatiques libèrent un timing parfait au moment même où la dissimulation s’efface.
descriptions.id: Halaman hantu melepaskan waktu yang sempurna tepat saat penyamaran hilang.
descriptions.it: Pagine spettrali liberano un tempismo perfetto proprio mentre l'occultamento svanisce.
descriptions.ja: 幽霊のようなページは、隠蔽がずり落ちるちょうどその時に、完璧なタイミングを放つ。
descriptions.ko: 유령 같은 페이지는 은폐가 슬릭 떨어질 때 완벽한 타이밍을 방출한다.
descriptions.pl: Upiorowe strony zwalniają doskonałe wyczucie czasu, dokładnie gdy zatajenie się wydaje.
descriptions.pt: Páginas fantasmagóricas liberam o momento perfeito assim que o ocultamento se desfaz.
descriptions.ru: Призрачные страницы выпускают идеальный момент, когда скрытность ускользает.
descriptions.th: หน้ากระดาษวิญญาณปลดปล่อยจังหวะสมบูรณ์แบบ ในขณะที่การซ่อนเร้นกำลังเลือนหาย
descriptions.tr: Hayalet sayfalar, gizlilik kaybolmaya başlarken mükemmel zamanlamayı serbest bırakır.
descriptions.vi: Những trang sách ma quái phát hành thời gian hoàn hảo ngay khi che giấu biến mất.
descriptions.zh: 幽灵般的书页在隐匿即将消退之际释放完美时机。
descriptions.zhtw: 幽靈般的書頁在隱匿即將消退之際釋放完美時機。
descriptions.de: Überladene Notizen lassen Blitze sich erneut in plötzlichen Blitzschlägen entladen.
descriptions.en: Overcharged notes let lightning spend itself again through sudden thunderbolts.
descriptions.es: Notas sobrecargadas permiten que el relámpago vuelva a descargarse mediante rayos repentinos.
descriptions.fil: Ang overcharged notes ay nagbibigay-daan sa lightning na gumastos ng sarili nito muli sa pamamagitan ng mga biglaang thunderbolt.
descriptions.fr: Des notes surchargées permettent à la foudre de se déchaîner de nouveau sous forme d’éclairs soudains.
descriptions.id: Catatan yang berlebih muatan membiarkan kilat menghabiskan diri lagi melalui petir mendadak.
descriptions.it: Note sovraccariche permettono al fulmine di scaricarsi ancora attraverso fulmini improvvisi.
descriptions.ja: 過充電された音符が雷を突然の雷鳴を通じて再び放出させます。
descriptions.ko: 과충전된 음표가 번개를 갑작스러운 천둥벌거숭이를 통해 다시 소비하게 합니다.
descriptions.pl: Przeciążone nuty pozwalają błyskawicy wydać się ponownie poprzez nagłe grzmoty.
descriptions.pt: Notas sobrecarregadas permitem que o relâmpago se descarregue novamente por meio de raios súbitos.
descriptions.ru: Перезагруженные ноты позволяют молнии расходиться снова через внезапные громовые удары.
descriptions.th: บันทึกอัดพลังเกินขีดจำกัดทำให้สายฟ้าปลดปล่อยตัวเองอีกครั้งผ่านอสนีบาตฉับพลัน
descriptions.tr: Aşırı yüklü notlar yıldırımın ani şimşek darbeleri ile tekrar harcanmasına izin verir.
descriptions.vi: Những ghi chú tải quá mức cho phép tia chớp chi tiêu lại chính nó thông qua những cú sét bất ngờ.
descriptions.zh: 过载笔记让闪电通过突如其来的雷击再次释放自身力量。
descriptions.zhtw: 過載筆記讓閃電透過突如其來的雷擊再次釋放自身力量。
names.en: Voltaic OverdrawWildfire
Khi bật, bạn có thể kéo bảng bằng chuột để cuộn.